Kính thưa quý khách, để biết giá bán Xe chữa cháy địa bàn đồi núi SinoTruck TX310 ngày 28/05/2026
Vui lòng gọi ngay số điện thoại 0934.6868.03 – 0984.280.114
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
- Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
- Sản phẩm chính hãng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
XE CHỮA CHÁY ĐỊA BÀN ĐỒI NÚI SINO TRUCK TX310

|
TT |
Mô tả |
Thông số |
|||
|
I |
Thông tin chung |
|
|||
|
1 |
Chủng loại |
Xe chữa cháy đa năng địa bàn đồi núi |
|||
|
2 |
Model |
HHF-FT30W - 3000L nước |
|||
|
3 |
Chất lượng |
Mới 100% |
|||
|
4 |
Niên hạn sử dụng |
Không niên hạn |
|||
|
5 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Đáp ứng Tiêu chuẩn TCVN 13316-1:2021 |
|||
|
6 |
Thông tin về hàng hóa |
Model: SINOTRUK ZZ5207TXFV471GE5/HH.F-FT30W Nhà sản xuất: Công ty cổ phần ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa |
|||
|
II |
Thông tin chi tiết |
||||
|
Xe cơ sở |
Model: SINOTRUK ZZ5207TXFV471GE5. Nhà sản xuất: Tập đoàn SINOTRUK |
||||
|
1 |
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông |
~15.100 kg |
|||
|
2 |
Kích thước xe cơ sở |
8000 x 2500 x 3500 mm |
|||
|
3 |
Khoảng cách trục |
4100 mm |
|||
|
4 |
Khoảng sáng gầm xe |
250 mm |
|||
|
5 |
Công thức bánh xe |
4x2 |
|||
|
6 |
Cabin xe |
Cabin đôi, nâng hạ cabin bằng điện, 4 cửa, 06 chỗ ngồi (cả ghế lái), có điều hòa nhiệt độ, FM radio. |
|||
|
7
|
Động cơ |
|
|||
|
- Loại |
Model: MC07.31-50. Động cơ Diesel, 6 máy, 4 kỳ, làm mát bằng nước, tiêu chuẩn khí thải EURO V, có turbo tăng áp |
||||
|
- Công suất |
228kW |
||||
|
- Momen xoắn cực đại |
1230Nm |
||||
|
8 |
Hộp số |
Cơ khí |
|||
|
9 |
Khả năng vượt dốc (đối với xe toàn tải) |
30% |
|||
|
10 |
Bán kính vòng quay nhỏ nhất theo vệt bánh xe trước phía ngoài của xe |
12 m |
|||
|
11 |
Tốc độ lớn nhất (đối với xe toàn tải) |
100 km/giờ |
|||
|
12 |
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 60 km/giờ |
< 45 giây |
|||
|
13 |
Hệ thống phanh |
Hệ thống phanh tang trống dẫn động khí nén mạch kép, có trợ lực và trang bị hệ thống chống bó cứng |
|||
|
14 |
Màu sơn |
Đỏ lửa RAL 3000 |
|||
|
15 |
Bộ trích công suất (PTO) |
Hệ thống truyền động kiểu Splitshaft lấy trực tiếp từ động cơ hoặc từ bộ phận truyền lực. |
|||
|
16 |
Bố trí phương tiện |
- Có 04 ngăn chứa phương tiện, 01 khoang bơm chữa cháy. - Có thang lên xuống nóc xe (bố trí phần đuôi xe). |
|||
|
III |
Hệ thống chữa cháy và thông tin liên lạc |
||||
|
1
|
Bơm chữa cháy |
Model: CXND 1000 Nhà sản xuất: Waterous Xuất xứ: Mỹ Bơm ly tâm lắp trong khoang bơm phía cuối xe. Lưu lượng > 3200 lít/phút tại 0,83 Mpa Vật liệu bánh công tác bơm chữa cháy: Đồng |
|||
|
Họng xả |
04 họng có đường kính trong 65 mm |
||||
|
Họng hút |
01 họng có đường kính trong 110 mm |
||||
|
2 |
Bố trí phương tiện |
- Có 04 ngăn chứa phương tiện, 01 khoang bơm chữa cháy; - Có thang lên xuống nóc xe (bố trí phần đuôi xe). |
|||
|
3 |
Téc nước chữa cháy |
- Thể tích: 3000 lít - Vật liệu: Thép không gỉ STS 304 có độ dày 3 mm, bố trí các tấm ngăn sóng và chống xoáy nước - Có nắp kiểm tra téc, đường kính miệng nắp 500 mm |
|
||
|
4 |
Hệ thống phản ứng nhanh |
- Lưu lượng ≥ 150 l/ph ở áp suất 10 bar; - 01 cuộn vòi đường kính 32 mm, độ dài 30 m, áp suất làm việc 10 bar; - Cuộn vòi có thể thu lại bằng tang cuộn điều khiển bằng điện và/hoặc bằng tay; - Lăng phun nhiều chế độ |
|
||
|
5 |
Lăng giá cố định gắn trên nóc xe |
Model: HM345 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa - Lưu lượng: > 3000 lít/phút tại áp suất 0,83 Mpa, lăng giá có thể điều chỉnh chế độ phun - Điều khiển lăng giá chữa cháy tự động (thông qua bộ điều khiển từ xa) và bằng tay - Xoay theo chiều ngang 360 độ, chiều dọc -7 độ đến 75 độ |
|
||
|
6 |
Hệ thống tín hiệu ưu tiên |
Hệ thống đèn tín hiệu ưu tiên bao gồm: - 01 âm ly - 01 còi ưu tiên (loa phóng thanh) - 01 đèn Xanh – Đỏ |
|
||
|
IV |
Phương tiện thiết bị kèm theo |
|
|||
|
1 |
Thiết bị PCCC: 31 mục kèm theo |
|
|||
|
2 |
Thiết bị Cứu nạn – cứu hộ :19 mục kèm theo |
|
|||





Nhận xét
Sản phẩm cùng loại